Giá lúa gạo

Tra cứu giá lúa gạo theo ngày, mặt hàng, nhóm hàng và khu vực. Mỗi kỳ dữ liệu ghi rõ nguồn, thời điểm và đơn vị.

Chọn Từ ngày – Đến ngày, nhập mặt hàng hoặc khu vực rồi bấm Tra cứu. Trên điện thoại, giá hiển thị theo từng mặt hàng để dễ theo dõi.

Kỳ dữ liệu mới nhất: 10/10/2026. Chọn khoảng ngày để xem lại các kỳ đã xuất bản.

Xem kỳ mới nhất

Giá ngày 10/10/2026

Bản tin 06:20 · Nguồn: Thời báo Tài chính Việt Nam

18 mặt hàng
NhómMặt hàngGiá thấpGiá caoĐơn vịKhu vực
Lúa tươiDS16.4006.500đồng/kgAn Giang
Lúa tươiOM186.2006.300đồng/kgAn Giang
Lúa tươiĐài Thơm 86.2006.300đồng/kgAn Giang
Lúa tươiOM345.8005.900đồng/kgAn Giang
Lúa tươiIR504045.9006.000đồng/kgAn Giang
Lúa tươiOM54516.0006.100đồng/kgAn Giang
Gạo nguyên liệuIR5048.6508.750đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuCL5558.7008.750đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuOM54519.3009.400đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuOM188.7008.850đồng/kgĐBSCL
Gạo xuất khẩuGạo thơm 5% tấm440445USD/tấnViệt Nam
Gạo xuất khẩuJasmine515519USD/tấnViệt Nam
Gạo xuất khẩuGạo thơm 100% tấm371375USD/tấnViệt Nam
Gạo nguyên liệuĐài Thơm 89.2009.400đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuOM3807.5007.600đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuSóc thơm7.5007.600đồng/kgĐBSCL
Phụ phẩmTấm thơm8.9009.000đồng/kgĐBSCL
Phụ phẩmCám7.7507.900đồng/kgĐBSCL

Số liệu ngày 10/10/2026, bản tin 06:20; nguồn dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường An Giang và Hiệp hội Lương thực Việt Nam. Chỉ nhập các mặt hàng có khoảng giá xác định.

Đơn vị được ghi riêng từng dòng. Ngày dữ liệu là ngày của nguồn; giá thực tế có thể khác theo chất lượng và điều kiện giao dịch.

Bản tin thị trường

10/10/2026 – Đọc bản tin giá lúa gạo

Bản lưu bảng giá 09/10/2026

Dữ liệu ngày 09/10/2026 · Bản tin lúc 09:00. Nguồn: Báo Công Thương, dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường An Giang, Lúa gạo Việt và VFA.

NhómMặt hàngGiá thấpGiá caoĐơn vịPhạm vi
Lúa tươiDS164006500đồng/kgAn Giang
Lúa tươiOM1862006300đồng/kgAn Giang
Lúa tươiĐài Thơm 862006300đồng/kgAn Giang
Lúa tươiOM3458005900đồng/kgAn Giang
Lúa tươiIR5040459006000đồng/kgAn Giang
Lúa tươiOM545160006100đồng/kgAn Giang
Gạo nguyên liệuIR50486508750đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuCL55587008750đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuOM545193009400đồng/kgĐBSCL
Gạo nguyên liệuOM1887008850đồng/kgĐBSCL
Gạo xuất khẩuGạo thơm 5% tấm440445USD/tấnViệt Nam
Gạo xuất khẩuJasmine515519USD/tấnViệt Nam
Gạo xuất khẩuGạo thơm 100% tấm371375USD/tấnViệt Nam

Cách đọc bảng giá

Giá thấp và giá cao là khoảng giá trong bản tin. Lúa tươi và gạo nguyên liệu dùng đồng/kg; gạo xuất khẩu dùng USD/tấn. Giá thực tế có thể khác theo chất lượng, địa điểm và điều kiện giao dịch.

Đọc tin thị trường · Tra cứu tài liệu – văn bản